Nghĩa tiếng Việt
- Sự gián đoạn.danh từ
- Sự chuyển biến đột ngột.danh từ
Ví dụ
-
The lesson showed a saltus in meaning.
-
The plan had a sudden saltus forward.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép