TanroDictionary Sổ từ

saltus

/ˈsæltəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự gián đoạn.danh từ
  2. Sự chuyển biến đột ngột.danh từ

Ví dụ

  1. The lesson showed a saltus in meaning.

  2. The plan had a sudden saltus forward.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép