Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của salvageđộng từ
- Được cứu vớt, được thu nhặt lại.tính từ
Ví dụ
-
The boat was salvaged after the storm.
-
The salvaged chair looked strong again.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép