Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của salveđộng từ
Ví dụ
-
He salved his sore hands after working outside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sˈælvd/
He salved his sore hands after working outside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép