TanroDictionary Sổ từ

sam

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động vật chân đốt ở biển, con đực và con cái không bao giờ rời nhau.danh từ
  2. Rau sam, nói tắt.danh từ
  3. Cây thuộc họ thông, lá có mùi thơm, dùng để nấu dầu.danh từ

Ví dụ

  1. Quấn quýt như đôi sam.

  2. Gỗ sam.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「sam」

sam

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Tâm hồn, tâm trí.

Ví dụ

  • The sam was important at work.