Nghĩa tiếng Việt
- Động vật chân đốt ở biển, con đực và con cái không bao giờ rời nhau.danh từ
- Rau sam, nói tắt.danh từ
- Cây thuộc họ thông, lá có mùi thơm, dùng để nấu dầu.danh từ
Ví dụ
-
Quấn quýt như đôi sam.
-
Gỗ sam.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「sam」
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ Tâm hồn, tâm trí.
Ví dụ
- The sam was important at work.