Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của samba.động từ
Ví dụ
-
He is sambaing across the stage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sˈæmbeɪŋ/
He is sambaing across the stage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép