Nghĩa tiếng Việt
- Người lai da đen, người da đen.danh từ
Tiếng Nhật
- サンボvõ sambo
Ví dụ
-
The old tale spoke of a sambo child.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsæmˌboʊ/
The old tale spoke of a sambo child.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép