TanroDictionary Sổ từ

sambo

/ˈsæmˌboʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lai da đen, người da đen.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The old tale spoke of a sambo child.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép