TanroDictionary Sổ từ

samekh

/ˈsɑːˌmɛk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chữ cái thứ 15 của bảng chữ cái Hê-brơ.danh từ

Ví dụ

  1. The chart included the letter samekh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép