TanroDictionary Sổ từ

sameness

/ˈseɪmnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính đều đều, tính đơn điệu.danh từ
  2. Tính không thay đổi, tính giống nhau, tính như nhau, tính cũng thế.danh từ

Ví dụ

  1. The sameness of the rooms felt dull.

  2. There was sameness in their daily routine.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép