Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sample.động từ
- Sự lấy mẫu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is sampling different cheeses at the market.
-
They are doing some oil sampling today.
-
oil sampling
sự lấy mẫu dầu hoả
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép