TanroDictionary Sổ từ

sampling

/ˈsɑːmplɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sample.động từ
  2. Sự lấy mẫu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is sampling different cheeses at the market.

  2. They are doing some oil sampling today.

  3. oil sampling

    sự lấy mẫu dầu hoả

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép