Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sanctionđộng từ
Ví dụ
-
The plan was sanctioned by the board.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sˈɑːnkʃənd/
The plan was sanctioned by the board.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép