Nghĩa tiếng Việt
- Đá cát kết, sa thạch.danh từ
Tiếng Nhật
- 砂岩さがんsa thạch, đá cát
Ví dụ
-
The wall was built from sandstone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsændstəʊn/
The wall was built from sandstone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép