TanroDictionary Sổ từ

sandwich-man

/ˈsændˌwɪtʃˈmæn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đeo bảng quảng cáo trước ngực và sau lưng ((cũng) sandwich).danh từ

Ví dụ

  1. A sandwich-man walked slowly along the street.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép