Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sandwich.động từ
Ví dụ
-
She is sandwiching the papers between books.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sˈændwɪtʃɪŋ/
She is sandwiching the papers between books.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép