Nghĩa tiếng Việt
- Sự thơm ngon (của thức ăn).danh từ
- Sự hứng thú, sự thú vị (câu chuyện, bài viết... ).danh từ
Ví dụ
-
The soup had a pleasant sapiditi.
-
The book's sapiditi kept me reading.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép