Nghĩa tiếng Việt
- Ngọc xafia.danh từ
- Màu xafia, mùa trong xanh.danh từ
- Trong xanh như ngọc xafia.tính từ
Tiếng Nhật
- サファイアđá saphia (sapphire)
Ví dụ
-
She wore a sapphire in her ring.
-
The lake looked sapphire in the morning.
-
The sky was sapphire after the rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép