TanroDictionary Sổ từ

sapphire

/ˈsæfaɪə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngọc xafia.danh từ
  2. Màu xafia, mùa trong xanh.danh từ
  3. Trong xanh như ngọc xafia.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She wore a sapphire in her ring.

  2. The lake looked sapphire in the morning.

  3. The sky was sapphire after the rain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép