Nghĩa tiếng Việt
- Quách.danh từ
Tiếng Nhật
- 石棺せっかんquan tài đá
Ví dụ
-
The sarcophagus stood in the quiet hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sɑːˈkɒfəɡəs/
The sarcophagus stood in the quiet hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép