Nghĩa tiếng Việt
- Giáo, mác (của người Ma-xê-đoan ngày xưa).danh từ
Ví dụ
-
The guard lifted his sarissa at dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌseˈrɪsə/
The guard lifted his sarissa at dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép