Nghĩa tiếng Việt
- Khăn quàng vai; khăn thắt lưng ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) scarf).danh từ
- Khung kính trượt (có thể đưa lên đưa xuống được).danh từ
Ví dụ
-
The curtain moved on the sash-frame.
-
He opened the sash-frame to let air in.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép