TanroDictionary Sổ từ

sash-frame

/ˈsæʃˈfreɪm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khăn quàng vai; khăn thắt lưng ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) scarf).danh từ
  2. Khung kính trượt (có thể đưa lên đưa xuống được).danh từ

Ví dụ

  1. The curtain moved on the sash-frame.

  2. He opened the sash-frame to let air in.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép