TanroDictionary Sổ từ

sash-window

/ˈsæʃˈwɪnˌdoʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cửa sổ có khung kính trượt (kéo lên kéo xuống được).danh từ

Ví dụ

  1. She opened the sash-window to let in air.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép