Nghĩa tiếng Việt
- Cửa sổ có khung kính trượt (kéo lên kéo xuống được).danh từ
Ví dụ
-
She opened the sash-window to let in air.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsæʃˈwɪnˌdoʊ/
She opened the sash-window to let in air.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép