Nghĩa tiếng Việt
- đi khệnh khạng.động từ
Ví dụ
-
She began to sashay across the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsæʃeɪ/
She began to sashay across the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép