Nghĩa tiếng Việt
- Túi; cặp da (để đựng sách).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She carried books in a satchel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsætʃəl/
She carried books in a satchel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép