TanroDictionary Sổ từ

satchel

/ˈsætʃəl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Túi; cặp da (để đựng sách).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She carried books in a satchel.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép