Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm chán ngấy, sự làm thoả mãn; sự chán ngấy, sự thoả mãn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A small dessert gave me complete satiation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌseɪʃiˈeɪʃn/
A small dessert gave me complete satiation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép