Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của satinđộng từ
- Có mặt bóng (giấy, kim loại).tính từ
Ví dụ
-
The cloth had been satined for a smooth finish.
-
The box had a satined surface.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép