TanroDictionary Sổ từ

satined

/ˈsætɪnd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của satinđộng từ
  2. Có mặt bóng (giấy, kim loại).tính từ

Ví dụ

  1. The cloth had been satined for a smooth finish.

  2. The box had a satined surface.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép