TanroDictionary Sổ từ

satining

/ˈsætɪnɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của satin.động từ

Ví dụ

  1. She is satining the dress edge.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép