TanroDictionary Sổ từ

satirize

/ˈsætɜːˌaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Châm biếm, chế nhạo.động từ
  2. (ngoại động từ) Châm biếm, chế nhạo, nhạo báng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The show satirized life at school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép