Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm cho thoả mãn; sự vừa lòng, sự toại ý, sự thoả mãn.danh từ
- Sự trả nợ; sự làm tròn nhiệm vụ.danh từ
- Sự chuộc tội (của Chúa).danh từ
- Dịp rửa thù (bằng đầu kiếm... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His hard work gave his parents great satisfaction.
-
She felt satisfaction after finishing the hard task.
-
He sought satisfaction for his mistakes.
-
They met again to seek satisfaction.
-
to give someone satisfaction
làm cho ai vừa lòng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép