TanroDictionary Sổ từ

satisfying

/ˈsætɪsfaɪɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của satisfy.động từ
  2. Làm thoả mãn, làm vừa ý.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Helping others is satisfying work.

  2. The finished puzzle was satisfying.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép