Nghĩa tiếng Việt
- No, bão hoà.tính từ
- Thẫm, đẫm, đậm.tính từ
- Làm no, làm bão hoà.động từ
- Tẩm, ngấm, thấm đẫm.động từ
- Ném bom ồ ạt, ném bom tập trung.động từ
Tiếng Nhật
- 含ませるふくませるthấm, tẩm, cho bú, cho ngậm, bao gồm, dặn dò, làm cho hiểu
Ví dụ
-
The sponge was saturate with water.
-
Her dress was saturate with bright color.
-
The market saturates local demand fast.
-
Rain saturated the dry ground overnight.
-
The army tried to saturate the area.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép