Nghĩa tiếng Việt
- Thần Xa-tuya, (thuộc) thần Nông.tính từ
- Sao Thổ.tính từ
- Thịnh vượng, phồn vinh, huy hoàng.tính từ
Ví dụ
-
The saturnian mood made the room feel calm.
-
The saturnian rings looked bright through the telescope.
-
They lived through a prosperous and saturnian age.
-
saturnian age
thời đại hoàng kim
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép