Nghĩa tiếng Việt
- Lầm lì, tầm ngầm.tính từ
- Chì; bằng chì; như chì.tính từ
- Chứng nhiễm độc chì; bị nhiễm độc chì.tính từ
- Có sao Thổ chiếu mệnh.tính từ
Ví dụ
-
He gave a saturnine smile and said little.
-
The saturnine color made the room feel heavy.
-
The patient showed some saturnine symptoms after treatment.
-
The old tale called him saturnine and unlucky.
-
saturnine symptoms
những triệu chứng nhiễm độc chì
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép