TanroDictionary Sổ từ

saucer-eye

/ˈsɔsɜːˈɑɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mắt lồi và to.tính từ

Ví dụ

  1. The baby had a saucer-eye and smiled often.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép