Nghĩa tiếng Việt
- Sự tắm hơi.danh từ
- Nhà tắm hơi.danh từ
Tiếng Nhật
- サウナphòng xông hơi
Ví dụ
-
A sauna helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɔːnə/
A sauna helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép