Nghĩa tiếng Việt
- Sự đi thơ thẩn, sự đi nhàn tản.danh từ
- Dáng đi thơ thẩn.danh từ
- Đi thơ thẩn, đi nhàn tản.động từ
Tiếng Nhật
- 逍遥しょうようsự dạo chơi, tản bộ
Ví dụ
-
He took a saunter through the park.
-
Her saunter was slow and relaxed.
-
They saunter along the beach after dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép