TanroDictionary Sổ từ

sausage-machine

/ˈsɔsɪdʒməˈʃin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy làm xúc xích.danh từ
  2. Vật tạo ra những sản phẩm, tư tưởng như nhau.danh từ

Ví dụ

  1. The sausage-machine filled each casing neatly.

  2. This factory is just a sausage-machine for products.

  3. this school is a sausage-machine

    trường học này đào tạo tư tưởng rập khuôn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép