Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng dã man, tình trạng man rợ; tình trạng không văn minh.danh từ
- Tính tàn ác, tính độc ác, tính tàn bạo.danh từ
Ví dụ
-
The savageness of the wild animal scared us.
-
The savageness of his reply shocked everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép