Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng dã man, tình trạng man rợ; tình trạng không văn minh.danh từ
- Tính tàn ác, tính độc ác, tính tàn bạo.danh từ
Tiếng Nhật
- 蛮行ばんこうhành vi man rợ, tàn bạo
Ví dụ
-
The story showed the savagery of fear.
-
Her words had a savagery that hurt everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép