Nghĩa tiếng Việt
- (như) saviour.danh từ
Tiếng Nhật
- 救世主きゅうせいしゅvị cứu tinh
Ví dụ
-
The child called his mother the savior.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈseɪvjə(r)/
The child called his mother the savior.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép