TanroDictionary Sổ từ

saw up

/sˈɔː ˈʌp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cắt thành các mảnh bằng cưa.động từ

Ví dụ

  1. We sawed the plank up to make the shelves.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép