Nghĩa tiếng Việt
- Giấy xắc (một loại giấy ảnh).danh từ
Ví dụ
-
She bought a photo printed on saxe paper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsæks/
She bought a photo printed on saxe paper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép