TanroDictionary Sổ từ

saxe

/ˈsæks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giấy xắc (một loại giấy ảnh).danh từ

Ví dụ

  1. She bought a photo printed on saxe paper.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép