Nghĩa tiếng Việt
- Len xacxoni (của Đức).danh từ
- Quần áo bằng len xacxoni.danh từ
Ví dụ
-
The coat was made of soft saxony wool.
-
He wore saxony trousers to the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép