Nghĩa tiếng Việt
- , (thông tục) lời tuyên bố không được ủng hộ.danh từ
- Quyền quyết định.danh từ
- Lời nói có thẩm quyền, lời nói có trọng lượng.danh từ
Ví dụ
-
We did not act on his say-so alone.
-
The manager has the say-so on all final choices.
-
Her say-so carried weight with the whole team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép