Nghĩa tiếng Việt
- Giàn (làm nhà... ) ((cũng) scaffolding).danh từ
- Đoạn đầu đài; sự chết chém; sự bị tử hình.danh từ
- Bắc giàn (xung quanh nhà); đỡ bằng giàn.động từ
Tiếng Nhật
- 足場あしばgiàn giáo
Ví dụ
-
The workers built a scaffold around the house.
-
The old scaffold stood in the town square.
-
They scaffold the wall before painting it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép