TanroDictionary Sổ từ

scaffold

/ˈskæfəʊld/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giàn (làm nhà... ) ((cũng) scaffolding).danh từ
  2. Đoạn đầu đài; sự chết chém; sự bị tử hình.danh từ
  3. Bắc giàn (xung quanh nhà); đỡ bằng giàn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The workers built a scaffold around the house.

  2. The old scaffold stood in the town square.

  3. They scaffold the wall before painting it.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép