Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của scaldđộng từ
- Nóng đủ để làm bỏng.tính từ
- Cực kỳ.D
- phân từ hiện tại của scaldđộng từ
Tiếng Nhật
- 熱々あつあつnóng hổi
Ví dụ
-
He was scalding milk in the pan.
-
Be careful, the tea is scalding hot.
-
The argument was scalding sharp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép