Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của scaleđộng từ
- Có vảy; kết vảy.tính từ
Ví dụ
-
The road was scaled by a stone wall.
-
The scaled fish slipped from my hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép