TanroDictionary Sổ từ

scaled

/ˈskeɪld/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của scaleđộng từ
  2. Có vảy; kết vảy.tính từ

Ví dụ

  1. The road was scaled by a stone wall.

  2. The scaled fish slipped from my hand.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép