Nghĩa tiếng Việt
- Dao mổ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A scalpel helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈskælpəl/
A scalpel helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép