TanroDictionary Sổ từ

scalpel

/ˈskælpəl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dao mổ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A scalpel helped the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép