TanroDictionary Sổ từ

scammony

/ˈskæməni/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây bìm bìm nhựa xổ (rễ cho chất nhựa dùng làm thuốc xổ).danh từ

Ví dụ

  1. Scammony was once used as a strong medicine.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép