Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của scamperđộng từ
Ví dụ
-
The dog scampered toward the gate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/skˈæmpəd/
The dog scampered toward the gate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép