TanroDictionary Sổ từ

scampering

/skˈæmpərɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của scamper.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The children were scampering across the yard.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép