TanroDictionary Sổ từ

scampish

/ˈskæmˌpɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đểu cáng, xỏ lá.tính từ

Ví dụ

  1. The scampish boy hid my pen again.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép