TanroDictionary Sổ từ

scandalise

/ˈskændəlaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho (ai) chướng tai gai mắt (vì một điều gì trái đạo đức, xúc phạm).động từ
  2. Xúc phạm đến ý thức luân thường đạo lý của (ai).động từ
  3. thu (buồm) lại.động từ

Ví dụ

  1. The joke might scandalise a very strict teacher.

  2. His rude comment could scandalise the whole group.

  3. The crew had to scandalise the sails quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép