Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho (ai) chướng tai gai mắt (vì một điều gì trái đạo đức, xúc phạm).động từ
- Xúc phạm đến ý thức luân thường đạo lý của (ai).động từ
- thu (buồm) lại.động từ
Ví dụ
-
The joke might scandalise a very strict teacher.
-
His rude comment could scandalise the whole group.
-
The crew had to scandalise the sails quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép